IEC 60884-1:2022 áp dụng cho phích cắm và ổ cắm cố định hoặc di động chỉ dùng cho điện xoay chiều, có hoặc không có tiếp điểm nối đất, có điện áp danh định lớn hơn 50 V nhưng không quá 440 V và dòng điện định mức không quá 32 A, dành cho hộ gia đình và các mục đích tương tự , trong nhà hoặc ngoài trời.
Các phích cắm và ổ cắm tương thích khi kết hợp với nhau sẽ tạo thành hệ thống phích cắm và ổ cắm. Các hệ thống tiêu chuẩn hóa được sử dụng trên khắp thế giới được nêu trong IEC/TR 60083. Dòng điện định mức được giới hạn ở mức tối đa 16 A đối với các phụ kiện được cung cấp cùng với các đầu nối loại không bắt vít.
IEC 60884-1 Phích cắm và ổ cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự – Phần 1: Yêu cầu chung.pdf-download
LISUN cung cấp các giải pháp thử nghiệm đầy đủ cho các vấn đề sau IEC 60884-1:2022, vui lòng xem bảng excel bên dưới:
| IEC 60884-1:2022 Điều khoản và chủ đề | LISUN Mẫu |
| Điều 10.1.1 đầu dò thử 12 | SMT-1212 |
| Điều 10.2 Khả năng tiếp cận của các bộ phận mang điện trong quá trình sử dụng bình thường | SMT-02T10 & SMT-1175 |
| Điều 10.3.1 (Hình 2a – Thiết bị kiểm tra độ bền cơ trên vỏ đàn hồi) | GNGPL-3602 |
| Điều 10.5 Ổ cắm có nắp đậy | SMT-CZ12 |
| Điều 11.5 Kết nối bên trong với đầu nối đất | LSP-5KVAS |
| Điều 12.3.11 Thiết bị thử nghiệm giảm áp suất tiếp xúc | JCY-1 |
| Điều 12.3.12 Hình 14 IEC 60884.1 IEC 60669-1 Điều 12.3.12 Thiết bị thử nghiệm uốn thiết bị đầu cuối không bắt vít | JCY-2 |
| Điều 13.14 Sức căng ngang do thiết bị gây ra(Hình 16) | BCL-1 |
| Điều 13.2 (Hình 4a)BS1363 của Đồng hồ đo ổ cắm ổ cắm tiêu chuẩn Anh | GNGPL-3604 |
| Điều 13.6.1 Thiết bị kiểm tra vít cố định nắp phích cắm (Hình 6) | GNGPL-3606 |
| Điều 13.6.1 Chốt kiểm tra (Hình 1) | SMT-BS01 |
| Điều 13.9.4.1 Thiết bị thử nghiệm chân cắm (Hình 32a) | GNGPL-3632 |
| Điều 13.9.6.1 Thiết bị thử xoắn trên chốt (Hình 33) | GNGPL-3633 |
| Điều 13.11.1 Tấm lắp (Hình 7) | GNGPL-3607 |
| Điều 13.12 Thiết bị thử độ lệch của chốt phích cắm đối với phích cắm đàn hồi (Hình 8) | GNGPL-3608 |
| Điều 13.17.3 Thiết bị thử mài mòn trên ống cách điện của chân cắm (Hình 9) | LS-B10 |
| Điều 13.17.4 Thiết bị thử áp suất ở nhiệt độ cao (Hình 10) | GNGPL-3610 |
| Điều 14.2 Độ bền cơ của chân của phụ kiện di động (Hình 17) | LS-B04 |
| Điều 14.22.2 Bộ kiểm tra mômen cắm | LSPTT-1 |
| Điều 15 Khả năng chống lão hóa và độ ẩm | GDJS-015B |
| Điều 16.1.2 Điện trở cách điện | WB2681A |
| Điều 16.2 Bảo vệ bằng vỏ bọc (Hình 18) | LS-B05 |
| Điều 17 Sự tăng nhiệt độ (Hình 17a/17b) | GNGPL-3617 |
| Điều 17.3 Thử nghiệm độ bền điện | WB2673C |
| Điều 19 Độ tăng nhiệt độ | WS-1 |
| Điều 20 Công suất cắt (Hình 22) | CZKS-3 & DFX-20 |
| Điều 20.1.2 Liên kết đặc để thử nghiệm kẹp cầu chì (Hình 19) | GNGPL-3619 |
| Điều 22 (Hình 18 & 19)IEC 60884-1 Điều 13.14 Hình 16 Thiết bị kiểm tra khả năng chống biến dạng bên | IEC 60884-1 Điều 20 Hình 18 và 19 Lực kéo tối đa và tối thiểu | BCL-1 |
| Điều 23.1.2 Tủ sưởi | GW-225 |
| Điều 23.1.3 Thiết bị thử áp suất (Hình 23) | GNGPL-3623 |
| Điều 23.2 Cơ cấu chặn dây (Hình 27) | LS-B07 và LS-B47 |
| Điều 23.4 Bảo vệ lối vào cáp trong phụ kiện(Hình 28) | SW-6 & DFX-20 |
| Điều 24.2 Thử va đập bằng búa con lắc | IK01-06P |
| Điều 24.3 Thử nghiệm thùng lật | LS-DDT1-B |
| Điều 24.5Thử va đập ở nhiệt độ thấp (Hình 30) | DWC-2 |
| Điều 24.6 Thử nghiệm nén (Hình 6) | LS-B08 |
| Điều 24.7 Thử nghiệm mômen xoắn cho bộ đệm cáp | LWMF-1 |
| Điều 24.8Thử mài mòn trên ống bọc cách điện của chân cắm (Hình 31) | LS-B10 |
| Điều 24.10 Thử nghiệm đối với nhiều ổ cắm di động (Hình 32) | LS-B11 |
| Điều 24.11 Kiểm tra khả năng giữ chân (Hình 33) | LS-B12 |
| Điều 24.12 Thử nghiệm cơ đối với phương tiện treo ổ cắm di động | SMT-2126 |
| Điều 24.13-15 Thử nghiệm trên nắp, tấm đậy hoặc các bộ phận của chúng(Hình 34) | LS-B14 |
| Điều 24.16 Kiểm tra đường viền của nắp được cố định không dùng vít trên bề mặt lắp đặt hoặc bề mặt đỡ(Hình 35) | GNGPL-23507 |
| Điều 24.17 Kiểm tra rãnh, lỗ và côn ngược(Hình 38) | SMT-1203 |
| Điều 25.3 Thử nghiệm áp suất bi ở 125°C (Hình 40) | ZBP-T/GW-225 |
| Điều 25.5 Thử nghiệm nén (Hình 41) | LS-TCT-1 |
| Điều 27 Khoảng cách đường rò, khe hở không khí và khoảng cách xuyên qua hợp chất bịt kín (Bảng 26) | CK-1 |
| Điều 28.1.2 Thử nghiệm sợi dây nóng đỏ | ZRS-3H |
| Điều 28.1.3 Thử nghiệm đối với chân cắm có ống bọc cách điện (Hình 43) | LS-B17 |
| Điều 28.2 Chống theo dõi | TTC-1 |
| Điều 29 Khả năng chống gỉ | YWX/Q-010 |
Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *