Sản phẩm số: GNGPL-5402A
BS 546 Hình 2 Đồng hồ đo lực kéo rút 5A để đánh giá hiệu quả tiếp xúc, đường kính 0.199 in. 8 oz là một thiết bị kiểm tra chuyên dụng được chế tạo để đánh giá hiệu quả tiếp xúc, sự tuân thủ về cấu trúc và độ chính xác về kích thước của phích cắm và ổ cắm 5A theo tiêu chuẩn BS 546, như được quy định trong Hình 2 của BS 546 (“Phích cắm hai cực và phích cắm có chân tiếp địa, ổ cắm và bộ chuyển đổi. Thông số kỹ thuật”). Thiết bị sử dụng phương pháp kéo rút để kiểm tra các thông số tiếp xúc quan trọng, tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu của tiêu chuẩn về kích thước, dung sai, đặc tính vật liệu, độ cứng và độ nhám bề mặt. Với độ cứng vật liệu vượt quá 50HRC và hệ số giãn nở nhiệt thấp, đồng hồ đo đảm bảo hiệu suất ổn định và đáng tin cậy, mang lại kết quả chính xác để xác nhận hiệu quả tiếp xúc của các thành phần kết nối điện 5A.
Thông số kỹ thuật
• Tiêu chuẩn tuân thủ: BS 546 (“Phích cắm, ổ cắm và bộ chuyển đổi hai cực và có chân nối đất. Thông số kỹ thuật”) Hình 2
• Xếp hạng ứng dụng: 5A
• Chức năng cốt lõi: Đo lường hiệu quả tiếp xúc thông qua phương pháp rút-kéo
• Đường kính tiếp xúc danh nghĩa: 0.199 inch
• Sức chứa: 8 ounce
• Độ cứng vật liệu: Trên 50HRC
• Hệ số giãn nở nhiệt của vật liệu: Thấp
• Các thuộc tính chính (kích thước, dung sai, vật liệu, độ nhám bề mặt): Tuân thủ đầy đủ các yêu cầu của tiêu chuẩn BS 546
• Độ ổn định kích thước: Ổn định và đáng tin cậy do hệ số giãn nở nhiệt thấp
• Tính năng thiết kế: Bao gồm bán kính được chỉ định (bán kính E) theo tiêu chuẩn
• Tổng trọng lượng: Được hiệu chuẩn để đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn về độ chính xác thử nghiệm
Thủ tục kiểm tra
• Chuẩn bị mẫu phích cắm hoặc ổ cắm 5A để thử nghiệm, đảm bảo phích cắm hoặc ổ cắm không bị hư hỏng, ăn mòn hoặc có mảnh vụn có thể ảnh hưởng đến hiệu quả tiếp xúc hoặc kết quả thử nghiệm.
• Kiểm tra đồng hồ đo để xác nhận bề mặt của đồng hồ sạch, không bị mòn hoặc biến dạng và đường kính danh nghĩa (0.199 in.) cũng như trọng lượng đáp ứng thông số kỹ thuật BS 546 Hình 2.
• Căn chỉnh thước đo với các điểm tiếp xúc của mẫu theo Điều 33 của tiêu chuẩn BS 546, đảm bảo định vị chính xác cho thử nghiệm kéo-rút.
• Cắm nhẹ nhàng thước đo vào khe tiếp xúc của mẫu, mô phỏng cách kết nối phích cắm hoặc ổ cắm 5A tiêu chuẩn.
• Áp dụng lực rút đã hiệu chuẩn tương ứng với khả năng chịu lực 8 ounce của đồng hồ đo, theo phương pháp quy định của tiêu chuẩn để đánh giá khả năng giữ tiếp xúc.
• Xác minh xem mẫu có duy trì được sự tiếp xúc nhất quán và tính toàn vẹn về cấu trúc trong quá trình rút ra hay không, xác nhận sự tuân thủ các yêu cầu của BS 546.
• Ghi lại kết quả thử nghiệm một cách toàn diện, lưu ý bất kỳ sai lệch nào về hiệu quả tiếp xúc hoặc sự phù hợp về kích thước.
• Kết luận mẫu có đáp ứng tiêu chuẩn BS 546 hay không dựa trên kết quả kiểm tra của đồng hồ đo.
Ứng dụng
• Kiểm tra hiệu quả tiếp xúc của phích cắm và ổ cắm 5A để xác minh sự tuân thủ các yêu cầu của BS 546 Hình 2.
• Kiểm tra sự phù hợp về kích thước và cấu trúc của các linh kiện kết nối điện 5A trong ngành điện tử.
• Kiểm soát chất lượng và xác minh sự tuân thủ trong ngành thiết bị điện để đảm bảo tính an toàn và độ tin cậy của các cụm phích cắm và ổ cắm 5A.
• Đảm bảo chất lượng sản xuất và nghiên cứu phát triển cho các nhà sản xuất phích cắm hai cực và phích cắm nối đất 5A, ổ cắm và bộ chuyển đổi.
• Đánh giá sự phù hợp cho các nhà sản xuất linh kiện điện yêu cầu tuân thủ tiêu chuẩn BS 546.
• Kiểm tra định kỳ các tiếp điểm phích cắm và ổ cắm 5A trong các ngành công nghiệp sử dụng hệ thống điện tuân thủ BS 546.
• Xác nhận hiệu suất duy trì tiếp xúc cho các sản phẩm kết nối điện 5A trong các ứng dụng thương mại, công nghiệp hoặc dân dụng.

Máy đo lực rút-kéo 5A cho hiệu quả của đường kính tiếp xúc. 0.199 in. 8 oz của BS 546 Hình 2