Sản phẩm số: SW-6
SW-6 Máy kiểm tra độ dẻo dai dây nguồn được sử dụng để kiểm tra khả năng chịu uốn của dây nguồn thiết bị gia dụng tại điểm nối vào thiết bị. Động cơ sẽ quay bàn xoay, tạo ra tải trọng và điện áp định mức tác động lên dây, khiến dây mẫu uốn cong sang trái và phải với tốc độ và góc độ đã được thiết lập. Máy sẽ tự động dừng khi đạt đến số lần uốn cong đã được cài đặt trước hoặc khi dây bị đứt và không có tín hiệu nào được nhận, từ đó xác minh độ tin cậy của dây nguồn.
Tiêu chuẩn:
| Tiêu chuẩn số | Tên tiêu chuẩn |
| IEC 60884-1: 2020 | Phích cắm và ổ cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự – Phần 1: Yêu cầu chung |
| IEC 60745-1: 2019 | Dụng cụ điện cầm tay vận hành bằng động cơ – Phần 1: Yêu cầu an toàn |
| IEC 60335-1: 2023 | Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự – Phần 1: Yêu cầu an toàn |
| GB / T 2099.1-2021 | 《家用和类似用途插头插座第 1 部分:通用要求》 |
| GB / T 3883.1-2014 | 《手持式电动工具的安全第 1 部分:通用要求》 |
| GB / T 4706.1-2024 | 《家用和类似用途电器的安全第 1 部分:通用要求》 |
Đặc điểm kỹ thuật:
| LISUN Mẫu | SW-1 | SW-2 | SW-6 |
| trạm kiểm tra | Trạm đơn | Hai trạm | Sáu trạm |
| Phương pháp điều khiển điện | Điều khiển tích hợp thông minh PLC, giao diện cảm ứng người-máy 7 inch | ||
| Phương pháp lái xe | Ổ đĩa động cơ servo | ||
| Phương pháp kẹp mẫu | Kẹp cơ học, vị trí điểm kẹp có thể điều chỉnh | ||
| Góc uốn | Có thể điều chỉnh 0-360° (có thể cài đặt thành ±30°, ±45°, ±60°, ±90°) | ||
| Tỷ lệ uốn cong | 0-60 lần/phút (Điều chỉnh tốc độ tần số thay đổi) | ||
| Thời gian uốn | Có thể thiết lập từ 0~999,999 (mặc định là 25 lần) | ||
| Tải trọng | 1 bộ tạ;5N,10N,20N | 2 bộ tạ: 5N,10N,20N | 6 bộ tạ: 5N,10N,20N |
| Tải nguồn điện | Dòng tải: 0~20A (có thể điều chỉnh) | ||
| Kiểm tra phán đoán | Đánh giá dựa trên tín hiệu cho biết dòng điện có dẫn điện hay không | ||

IEC 60884-1 (GB/T 2099.1) “Phích cắm và ổ cắm cho mục đích gia dụng và mục đích tương tự – Phần 1: Yêu cầu chung” Mục 23.4

IEC 60884-1 (GB/T 2099.1) “Phích cắm và ổ cắm dùng cho mục đích gia dụng và mục đích tương tự – Phần 1: Yêu cầu chung” Hình 28

IEC 60884-1: 2022 Khoản 23.4 Và Hình 28

IEC 60745-1: 2006 Mục 24.12

IEC 60745-1: 2006 Hình 9

IEC 60335-1: 2020 Mục 25.14

IEC 60335-1 Hình 8