Tiêu chuẩn IS 1293:2019 là tiêu chuẩn quốc gia của Ấn Độ (do BIS ban hành) dành cho phích cắm và ổ cắm gia dụng và các mục đích tương tự có điện áp định mức ≤250V và dòng điện định mức ≤16A. Mục tiêu chính của tiêu chuẩn này là thiết lập các tiêu chí thống nhất về an toàn và hiệu suất cho các phụ kiện điện này, đảm bảo chúng hoạt động đáng tin cậy và giảm thiểu các rủi ro như điện giật hoặc hỏa hoạn trong môi trường dân dụng, thương mại và công nghiệp nhẹ.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu quan trọng: độ chính xác về kích thước (để đảm bảo tính tương thích), an toàn điện (khả năng cách điện, độ bền điện môi, khả năng chống sốc), độ bền cơ học (khả năng chống mài mòn khi sử dụng nhiều lần), vật liệu chống cháy cho vỏ máy và nhãn mác rõ ràng (xếp hạng, chứng nhận BIS). Việc tuân thủ là bắt buộc để tiếp cận thị trường Ấn Độ, đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc gia và người dùng cuối sử dụng các phụ kiện an toàn, được chứng nhận.
LISUN cung cấp các giải pháp kiểm tra đầy đủ cho IS 1293:2019 sau đây, vui lòng xem bảng excel bên dưới:
| Điều khoản và chủ đề IS 1293:2019 | LISUN MÔ HÌNH |
| 10.1 Đầu dò thử nghiệm 11 với lực 75N | SMT-1175 |
| Bảng 5 Khoảng cách rò rỉ | CK-1 |
| 10.5 Hình 9 và Hình 10 | SMT-20N&SMT-1N |
| 11 QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU NỐI | WB2678A |
| 12.22 Đầu dò có lực 30N | SMT-02T30 |
| 14.2 Hình 15 Thiết bị kiểm tra chân không đặc | GNGPL-57C20 |
| 16 KHẢ NĂNG CHỐNG LÃO HÓA, CHỐNG THẤM NƯỚC VÀ ĐỘ ẨM | GDJS-015B |
| JL-X | |
| 17 ĐỘ CÁCH ĐIỆN VÀ ĐỘ BỀN ĐIỆN | WB2681A |
| 19 TĂNG NHIỆT ĐỘ | WS-1 |
| 22.1 Kiểm tra lực rút tối đa (Hình 21) | LS-B46 |
| 23.2 Hình 23 THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ GIỮ DÂY | LS-B07 |
| 23.4 Kiểm tra uốn cong Hình 24 | SW-6 |
| 24.1 thử nghiệm búa con lắc | IK07-10 |
| 24.2 ĐẦU DÒ THỬ NGHIỆM B | SMT-PBC |
| 24.4 THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM VA ĐẬP Ở NHIỆT ĐỘ THẤP (Hình 27) | DWC-1 |
| 30.4 Thử nghiệm va đập ở nhiệt độ thấp | |
| 24.7 THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ MÀI MÒN TRÊN CÁCH ĐIỆN CỦA CHÂN PHUN (Hình 28) | LS-B10 |
| 25 Khả năng chịu nhiệt | GW-500 |
| 25.4 THIẾT BỊ KIỂM TRA NÉN ĐỂ KIỂM TRA ĐỘ CHỊU NHIỆT (Hình 37) | LS-TCT-1 |
| 27 KHOẢNG CÁCH DÒNG ĐIỆN | CK-1 |
| Hình 38 Kiểm tra áp suất bóng | ZBP-T |
| 28.1.1 Kiểm tra dây nóng đỏ | ZRS-3H |
| 28.2 Khả năng chống theo dõi | TTC-1 |
| 29 CHỐNG GỈ SÉT | YWX/Q-010 |
| 30.1 Thử nghiệm áp suất ở nhiệt độ cao | GNGPL-3610-2PA |
Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *