+8618117273997weixin
Tiếng Anh
中文简体 中文简体 en English ru Русский es Español pt Português tr Türkçe ar العربية de Deutsch pl Polski it Italiano fr Français ko 한국어 th ไทย vi Tiếng Việt ja 日本語
15 Tháng Năm, 2024 28 Xem Tác giả: Cherry Shen

Máy đo lực rút-kéo 5A cho hiệu quả của đường kính tiếp xúc. 0.277 in. 8 oz với BS 546 Hình 2

PHẦN CHÍN. ĐỒNG HỒ ĐO

40a. Các thước đo minh họa ở số liệu 2, 3, 4 và 5 phải được coi là tuân thủ các yêu cầu về kích thước nếu kết quả của các giá trị đo được nằm trong các kích thước được chỉ định và độ không đảm bảo đo ở mức tin cậy không dưới 95% không vượt quá ±0.0002in/0.005mm.
41.'Go'gauge cho phích cắm (xem Hình 3 và Bảng 20). Máy đo dùng để chứng minh khoảng cách chính xác của các chân cắm. Nó chấp nhận các phích cắm có chân cắm ở bất kỳ trung tâm nào có thể được chấp nhận mà không gây nhiễu đối với các ổ cắm sockct được đo bằng thước đo ổ cắm tối đa và tối thiểu.

Máy đo lực rút-kéo 5A cho hiệu quả của đường kính tiếp xúc. 0.277 in. 8 oz với BS 546 Hình 2

GNGPL 5402B_AL

Ngoài ra, nó còn chứng minh rằng không có các hình chiếu dọc trục trên mặt của đế phích cắm khi phích cắm được cắm hoàn toàn vào máy đo và nó cũng cho thấy độ chính xác của hình chiếu của các chân cắm khỏi mặt của phích cắm nếu đầu của phích cắm chốt cắm bộ đệm nằm trong bậc thích hợp ở mặt sau của máy đo khi phích cắm được cắm hoàn toàn.

GHI CHÚ. Độ chính xác của đường kính của các chốt cắm riêng lẻ theo Điều 15, Bảng 7 phải được đảm bảo trước khi sử dụng dưỡng này. 'Đồng hồ đo Go' cho ổ cắm (xem Hình 4 và 5 và Bảng 21 và 22). Cần có hai dưỡng, mỗi dưỡng có các chân có đường kính lớn nhất được quy định trong Điều 15, nhưng một dưỡng có các chân của nó được đặt sao cho khi cắm hoàn toàn vào ổ cắm chứng tỏ rằng ổ cắm sẽ chấp nhận phích cắm có phích cắm mà không bị cản trở. -chân ở khoảng cách tâm tối đa và thước đo khác có các chân của nó được đặt sao cho việc cắm hoàn toàn vào ổ cắm chứng tỏ rằng ổ cắm sẽ chấp nhận mà không bị nhiễu với phích cắm có chân cắm ở khoảng cách tâm tối thiểu. Đồng hồ đo ổ cắm cũng chứng minh rằng không có các điểm lồi dọc trục trên bề mặt của ổ cắm.

Đồng hồ đo rút-kéo để biết hiệu quả của việc tiếp xúc (BS 546 Hình 2). Các dưỡng này phải để thử khả năng kéo-rút quy định ở Điều 33 và phải được sử dụng trong các tiếp điểm ổ cắm riêng lẻ của ổ cắm hoàn chỉnh. Khi sử dụng, chúng phải được đặt sau thước đo 'Go' tối đa cho ổ cắm.
Khi đo đường dây và các tiếp điểm trung tính của ổ cắm, cửa chớp, nếu có, phải được giữ cách xa dưỡng.

Máy đo lực rút-kéo 5A cho hiệu quả của đường kính tiếp xúc. 0.277 in. 8 oz với BS 546 Hình 2

Máy đo lực rút-kéo 5A cho hiệu quả của đường kính tiếp xúc. 0.277 in. 8 oz với BS 546 Hình 2

Tags:

Để lại lời nhắn

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

=